🌐 中文 · 🌐 English · 🌐 Español · 🌐 Français · 🌐 العربية · 🌐 Русский · 🌐 Deutsch · 🌐 日本語 · 🌐 Tiếng Việt · 🌐 한국어
Quy tắc nhập
Chữ đơn
Chữ một phím
Chữ một phím là những chữ Hán có tần suất sử dụng cao nhất; ghi nhớ sẽ giúp nhập nhanh hơn.
Ngón út tay phải đặt ở phím ;, thường hay nhàn rỗi, hai ngón cái của hai tay cũng thường nhàn rỗi, hơi lãng phí. Vì vậy, phím Space, phím chấm phẩy (;) và phím apostrophe (‘) được đặt làm 3 cấp phím xác nhận ứng viên. Cả 3 cấp chữ một phím đều không cần ghi nhớ, bộ gõ sẽ tự động gợi ý. 78 chữ một phím 3 cấp đều là những chữ đơn có tần suất sử dụng cao nhất, dùng lâu sẽ tự khắc ghi nhớ, nâng tốc độ nhập lên đáng kể.
| Q | W | E | R | T | Y | U | I | O | P | |
| 无 | 就 | 上 | 和 | 应 | 新 | 问 | 他 | 这 | 对 | |
| A | S | D | F | G | H | J | K | L | ; | ’ |
| 好 | 要 | 将 | 的 | 都 | 其 | 我 | 很 | 以 | Ứng viên 2 | Ứng viên 3 |
| Z | X | C | V | B | N | M | , | 。 | ||
| 之 | 给 | 国 | 没 | 了 | 在 | 想 | , | 。 | ||
| SPACE | ||||||||||
| Ứng viên 1 —— nhấn Space để xác nhận | ||||||||||
Lưu ý: Chữ một phím cấp 1 không được gắn mã nhập khác.
| 我 J_ | ||
|---|---|---|
| Phím 1 | nhấn Space để xác nhận | |
| J | Space | |
| Chữ một phím của J | Ứng viên 1 —— nhấn Space để xác nhận | |
| 可 J; | 看 J’ | |
| Xác nhận ứng viên 2 | Xác nhận ứng viên 3 | |
Chữ căn
Quy tắc nhập chữ căn: phím đầu tiên là vị trí phím chứa chữ đó, tiếp theo là bổ âm của chữ, rồi nhấn Space để xác nhận. Một số chữ căn có trùng mã, cần nhập (;) để xác nhận ứng viên 2.
| Q金儿无旡 用甫鸟 |
W言亡方 | E心卜上山 足止 |
R竹牛气生矢 禾乍爿片 |
T广 厂尸户 |
Y立六火天夫 业尤尢 |
U门光 | I人入八 | O鱼夕 歹文 |
P又斤 丘爪瓜 |
| A女弓牙 长身而韦 |
S石曲西 一酉 |
D米二工 | F日曰白臼 三壬丰王五 |
G士十土干 于千才寸 |
H目自开 廿甘且其 |
J手毛 丁刀力乃 |
K口 中井 |
L九匕七乙弋 戈戋戊戉 車镸车虫 |
; |
| Z之豸马 豕乑 |
X母毌瓦 | C川田由皿 几甲巾 |
V水小雨 | B子孑了己巳 耳巴也已 |
N大犬 万月舟 |
M木 贝见页习 |
Lưu ý: căn chữ màu đỏ là trùng mã. | ||
| 气 RQ_ | ||
|---|---|---|
| Phím 1 | Bổ âm | nhấn Space để xác nhận |
| 气R | Q | Space |
| 入 IR; | ||
|---|---|---|
| Phím 1 | Bổ âm | Xác nhận ứng viên 2 |
| 入I | R | ; |
Chữ thông thường
Những chữ dưới 4 phím lấy chữ cái đầu pinyin làm mã phụ trợ. Những chữ từ 4 phím trở lên thì phím thứ 4 là phím cuối của chữ đó.
| 如 AKR_ | |||
|---|---|---|---|
| Phím 1 | Phím 2 | Bổ âm | nhấn Space để xác nhận |
| 女A | 口K | R | Space |
| 通 PQZT | |||
|---|---|---|---|
| Phím 1 | Phím 2 | Phím 3 | Bổ âm |
| P | 用Q | 辶Z | T |
| 弱 ADAD | |||
|---|---|---|---|
| Phím 1 | Phím 2 | Phím 3 | Phím 4 |
| 弓A | 冫D | 弓A | 冫D |
| 微 KESO | |||
|---|---|---|---|
| Phím 1 | Phím 2 | Phím 3 | Phím 4 (cuối) |
| 彳K | 山E | 一S | 攵O |
Chữ hai phím · chữ ba phím
Ngoài chữ căn mã đầy đủ 2 phím và chữ 3 phím, còn có chữ tắt 2 phím và chữ tắt 3 phím. Đây là dạng rút gọn của mã đầy đủ, nên có thể xác nhận bằng mã tắt hoặc mã đầy đủ, tùy ý chọn.
Theo thống kê, có 1 304 chữ tắt 2 phím và 6 273 chữ tắt 3 phím, bao trùm gần như mọi chữ đơn.
Để tăng tốc độ nhập chữ đơn, mỗi chữ đơn được gắn mã tắt cấp 1 đến 3. Nghĩa là người dùng không cần nhập toàn mã cũng có thể gõ được chữ đơn. Ví dụ chữ「是」có 4 cách nhập như sau. Không cần ghi nhớ, bộ gõ tự động gợi ý, dành cho người dùng mức độ tự do tối đa, dễ gõ mù.
| 是:日一龰S | |||
|---|---|---|---|
| 1 phím · ứng viên 2 | 2 phím · ứng viên 2 | 3 phím · ứng viên 1 | Mã đầy đủ |
| F;/F2 | F;/FS2 | FSE_ | FSES |
Ngoài chữ đơn, 33 997 từ có tần suất cao nhất cũng được gắn mã 3 phím, tiết kiệm tối đa số phím nhập.
Từ 2 chữ
Lấy 2 phím đầu của mỗi chữ. Trong 2 chữ, nếu có chữ căn thì phím thứ 2 của chữ đó là bổ âm.
| 我们 JLIU | |||
|---|---|---|---|
| chữ 1 · phím 1 | chữ 1 · phím 2 | chữ 2 · phím 1 | chữ 2 · phím 2 |
| 手J | 戈L | 人I | 门U |
| 生气 RSRQ | |||
|---|---|---|---|
| Phím 1 | Bổ âm | Phím 1 | Bổ âm |
| 生R | S | 气R | Q |
Từ 3 chữ
Lấy phím đầu của 2 chữ đầu và 2 phím đầu của chữ cuối.
| 创作者 IBGF | |||
|---|---|---|---|
| chữ 1 · phím 1 | chữ 2 · phím 1 | chữ 3 · phím 1 | chữ 3 · phím 2 |
| 人I | 亻I | 耂G | 日F |
Từ 4 chữ
Lấy phím đầu của mỗi chữ làm mã nhập.
| 不劳而获 NHAH | |||
|---|---|---|---|
| chữ 1 · phím 1 | chữ 2 · phím 1 | chữ 3 · phím 1 | chữ 4 · phím 1 |
| N | H | A | H |
Từ 4 chữ trở lên
Lấy phím đầu của chữ 1, chữ 2, chữ 3 và chữ cuối cùng làm mã nhập.
| 做一天和尚撞一天钟 ISYQ | |||
|---|---|---|---|
| chữ 1 · phím 1 | chữ 2 · phím 1 | chữ 3 · phím 1 | chữ cuối · phím 1 |
| I | S | Y | Q |