🌐 中文 · 🌐 English · 🌐 Español · 🌐 Français · 🌐 العربية · 🌐 Русский · 🌐 Deutsch · 🌐 日本語 · 🌐 Tiếng Việt · 🌐 한국어

Bảng thuật ngữ

Bảng thuật ngữ song ngữ các từ khóa dùng xuyên suốt bài giảng. Chữ Hán được đặt cạnh tương đương tiếng Việt để bạn nhận ra chúng trong bảng căn chữ và ví dụ mã.

Khái niệm cốt lõi

Chữ Hán Tiếng Việt Ghi chú
风水形音输入法 Bộ gõ Phong Thủy Hình Âm Tên bộ gõ này; gọi tắt «Phong Thủy»
风水 Phong Thủy Khái niệm truyền thống làm nền tảng bố trí
字根 căn chữ Thành phần cơ bản khi phân giải một chữ
字根表 bảng căn chữ Bố trí căn chữ trên 26 phím
字根字 chữ căn Chữ bản thân nó đã là một căn chữ
拆字 / 拆分 phân giải / tách chữ Phân tích một chữ thành các căn chữ
编码 Trình tự phím tạo ra một chữ hoặc từ
重码 trùng mã Một mã ánh xạ tới nhiều chữ
候选词 / 候选 (từ) ứng viên Lựa chọn do bộ gõ đề xuất

Quy tắc mã hóa

Chữ Hán Tiếng Việt Ghi chú
一简字 chữ một phím Gõ 1 phím + Space để xác nhận
二简字 chữ hai phím 2 phím + Space
三简字 chữ ba phím 3 phím + Space
音补 / 补码 bổ âm / mã bổ sung Mã âm dùng làm phím nhận diện cuối
空格上屏 nhấn Space để xác nhận Xác nhận lựa chọn bằng phím Space
末码 mã cuối Phím cuối cùng của một mã
词库 từ điển / kho từ Từ điển tích hợp sẵn 157 000 từ

Văn hóa và bố trí

Chữ Hán Tiếng Việt Ghi chú
米人字形 / 米人布局 bố trí nét «mễ - nhân» Vùng tay trái = hình «mễ», vùng tay phải = hình «nhân»
阴阳 Âm - Dương Hai lực đối lập trong triết học Trung Quốc
五行 Ngũ Hành Kim (金), Mộc (木), Thủy (水), Hỏa (火), Thổ (土)
字母象形 tượng hình chữ cái Chữ cái giống hình dáng căn chữ
易经 / 周易 Kinh Dịch  
通用规范汉字表 Bảng chữ Hán quy phạm thông dụng Bộ chuẩn 8 105 chữ

Các ký hiệu riêng thấy trong bảng căn chữ (ví dụ ký tự ngay sau «Căn chữ mẫu» trên trang chủ) là ký tự Private Use Area (PUA) do font EUDC.ttf nhúng sẵn vẽ ra. Chúng không phải Unicode chuẩn, chỉ hiển thị khi font đó được tải về.